khí động học

Học thuật
Thân thiện
khí động học

Một kỹ sư đang nghiên cứu mô hình khí động học trong ống thổi gió.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Môn khoa học nghiên cứu về sự chuyển động của chất khí tương tác giữa chất khí với các vật thể rắn chuyển động trong : "Khí động học" một nhánh của học chất lưu, tập trung vào cách không khí chuyển động tác động lên các vật thể như máy bay, ô tô hoặc tòa nhà.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Thiết kế của máy bay hiện đại phải tuân theo các nguyên lý của khí động học. (Các kỹ sư cần tính toán để giảm lực cản tăng lực nâng.)
    • Ngành công nghiệp ô tô đua ứng dụng khí động học để xe chạy nhanh ổn định hơn. (Họ thiết kế thân xe để kiểm soát luồng khí.)
    • Việc xây dựng các tòa nhà chọc trời cũng phải tính đến yếu tố khí động học. (Điều này giúp công trình vững vàng trước sức gió.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Khí động học thực nghiệm": Lĩnh vực sử dụng các thí nghiệm trong ống thổi gió để nghiên cứu kiểm chứng các hiện tượng khí động.

    • Các mô hình xe được thử nghiệm trong phòng lab khí động học thực nghiệm.
  • "Khí động học tính toán": Lĩnh vực sử dụng các mô phỏng máy tính để phân tích dòng chảy của chất khí.

    • Nhờ có khí động học tính toán, quá trình thiết kế trở nên nhanh chóng tiết kiệm hơn.
Biến thể từ gần giống
  • Khí động lực học: Cách gọi khác, nhấn mạnh hơn đến các lực tạo ra do chuyển động tương đối giữa vật thể chất khí. Thường được dùng thay thế cho "khí động học".
  • Thủy động học (Danh từ): Môn khoa học nghiên cứu chuyển động của chất lỏng vật thể trong chất lỏng, tương tự như khí động học nhưng đối tượng chất lỏng.
Từ đồng nghĩa
  • Khoa học về dòng khí: Cụm từ mô tả chung về lĩnh vực này.
Các cụm từ liên quan
  • Hệ số khí động: Các thông số định lượng (như hệ số lực cản, hệ số lực nâng) mô tả đặc tính khí động của một vật thể.

    • Hệ số khí động của chiếc xe này rất tốt, giúp tiết kiệm nhiên liệu.
  • Mô hình khí động: Mô hình thu nhỏ của vật thể được dùng để thử nghiệm trong các nghiên cứu khí động học.

    • Mô hình khí động của cây cầu đã được thử nghiệm trong ống thổi gió.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "khí động học")

khí động học

Một kỹ sư đang nghiên cứu mô hình khí động học trong ống thổi gió.

  1. d. Môn học nghiên cứu sự chuyển động của chất khí hoặc của các vật trong chất khí.